east india

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đông Ấn: Một thuật ngữ địa lý lịch sử chỉ khu vực bao gồm tiểu lục địa Ấn Độ các vùng đấtĐông Nam Á, đặc biệt được các cường quốc châu Âu sử dụng trong thời kỳ thực dân.
    • Các đảo Đông Ấn: Một nhóm các đảoẤn Độ Dương Thái Bình Dương nằm giữa châu Á Australia, bao gồm các quần đảo lớn như Indonesia, Philippines đôi khi cả Malaysia.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The British East India Company was a powerful trading corporation. (Công ty Đông Ấn Anh một tập đoàn thương mại quyền lực.)
    • Many spices were imported from the East Indies. (Nhiều loại gia vị được nhập khẩu từ vùng Đông Ấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The East Indies": Cụm từ thường dùng để chỉ toàn bộ khu vực quần đảo Đông Nam Á, đặc biệt trong bối cảnh lịch sử thương mại thực dân.
    • European explorers sought a sea route to the East Indies. (Các nhà thám hiểm châu Âu tìm kiếm tuyến đường biển tới vùng Đông Ấn.)
Biến thể từ gần giống
  • East Indian (adj): thuộc về Đông Ấn.

    • East Indian spices are famous worldwide. (Các loại gia vị Đông Ấn nổi tiếng toàn thế giới.)
  • The Indies (n): Tên gọi chung lịch sử cho Ấn Độ vùng Đông Nam Á.

    • Columbus was trying to reach the Indies. (Columbus đang cố gắng tới được vùng Ấn Độ.)
Lưu ý về từ
  • East India một thuật ngữ lịch sử địa . Trong tiếng Việt, thường được dịch "Đông Ấn". Cần phân biệt với West Indies (Tây Ấn) các đảovùng biển Caribe.
Noun
  1. quần đảo tây Ấn - một nhóm các đảoẤn Độ Thái Bình Dương giữa châu Á Australia